wash (/wɒʃ/, động từ) nghĩa là rửa, giặt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy; sự rửa (vật gì); sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặtto have a wash – tắm rửa, rửa ráy
- động từ rửa; giặt; chảy, chảy sát gần, vỗ vàoto wash one's hands – rửa tay; (nghĩa bóng) phủi tay, không chịu trách nhiệm
Câu ví dụ với wash
Can you help me wash the dishes?
kæn juː help miː wɔʃ ðiː
Bạn giúp tôi rửa bát được không?
Could you wash the dishes and clean the kitchen floor?
kæn juː wɔʃ ðiː ænd kliːn ðiː kˈɪtʃən floor
Bạn rửa bát và lau sàn bếp được không?