watch (/wɒtʃ/, danh từ) nghĩa là đồng hồ đeo tay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 và A2 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay; sự canh gác, sự canh phòng; người canh gác, người canh phòng; người gác, người trựcto keep a close (good) watch over – canh phòng nghiêm ngặt
- động từ thức canh, gác đêm; (từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm; canh gác; trông nomto watch all night – thức suốt đêm
Câu ví dụ với watch
Which watch is yours? – The black one.
wit wɔtʃ ˈɪz jɔːz ðiː blæk wʌn
Đồng hồ nào của bạn? – Cái màu đen.
Good luck! Are you going to watch the fireworks tonight?
gud lʌk ɑː juː ˈgouiɳ tuː wɔtʃ ðiː ˈfaiəwud təˈnait
Chúc may mắn! Tối nay bạn đi xem pháo hoa không?