water (/ˈwɔːtə/, danh từ) nghĩa là nước; dung dịch nước, nước; khối nước (của sông, hồ...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ nước; dung dịch nước, nước; khối nước (của sông, hồ...)to drink water – uống nước
- động từ tưới, tưới nước; cho uống nước; cung cấp nướcto water a district – tưới một miền
Câu ví dụ với water
You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
I'd like a glass of water.
aid laik ei glɑːs ɔv ˈwɔːtə
Cho tôi một ly nước.
Yes, and two glasses of water, please.
jes ænd tuː ɡlˈɑːsɪz ɔv ˈwɔːtə pliːz
Có, và cho hai ly nước.
Lan orders soup and a glass of water. She doesn't like spicy food.
ˈlæn suːp ænd ei glɑːs ɔv ˈwɔːtə ʃiː laik ˈspaisi fuːd
Lan gọi súp và một ly nước. Cô không thích đồ cay.
Do you want some water? – No, thanks.
duː juː wɔnt sʌm ˈwɔːtə nou ˈθæɳks
Bạn muốn uống nước không? – Không, cảm ơn.