clean (/kliːn/, động từ) nghĩa là dọn dẹp, lau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ sạch, sạch sẽ; (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi; không lỗi, dễ đọc (bản in)a clean boy – đứa trẻ sạch sẽ
- động từ lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch; chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...); cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạchto clean clothes – tẩy quần áo
- danh từ sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạchgive it a good clean – lau cái đó cho thật sạch đi
- trạng từ hoàn toàn, hẳn; sạch, sạch sẽI clean forget about it – tôi quên hẳn chuyện đó
Câu ví dụ với clean
I have to clean my room twice a week.
ai hæv tuː kliːn mai rum twais ei wiːk
Tôi phải dọn phòng hai lần một tuần.
The house is so dirty! Can you help me clean it?
ðiː haus ˈɪz sou ˈdəːti kæn juː help miː kliːn it
Nhà bẩn quá! Bạn giúp mình dọn được không?
Could you wash the dishes and clean the kitchen floor?
kæn juː wɔʃ ðiː ænd kliːn ðiː kˈɪtʃən floor
Bạn rửa bát và lau sàn bếp được không?
Slums are areas in which basic amenities such as clean water are often missing.
ɑː in wit ˈbeisik sʌtʃ æz kliːn ˈwɔːtə ɑː ˈɔːfn ˈmisiɳ
Khu ổ chuột là nơi các tiện ích cơ bản như nước sạch thường thiếu.
Critics argue that the billions spent on rockets would be better spent on clean water.
ˈɑːgjuː ðæt ðiː spent ɔn wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn kliːn ˈwɔːtə
Người chỉ trích cho rằng hàng tỷ đô chi cho tên lửa nên được dùng cho nước sạch thì hơn.