Kasser English

clever

/ˈklevə/
tính từ
thông minh

clever (/ˈklevə/, tính từ) nghĩa là thông minh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với clever

He's clever but a little shy.
ˈklevə bʌt ei ˈlitl ʃai
Anh ấy thông minh nhưng hơi nhút nhát.