Kasser English

tidy

/ˈtaɪdi/
tính từ
gọn gàng

tidy (/ˈtaɪdi/, tính từ) nghĩa là gọn gàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng; (thông tục) khá nhiều, kha khá; (tiếng địa phương) khá khoẻ
    a tidy room – một căn phòng ngăn nắp sạch sẽ
  • động từ ((thường) + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp; (+ up) sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp
  • danh từ thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác; vải phủ ghế (cho khỏi bẩn)
    street tidy – thùng rác đường phố

Câu ví dụ với tidy

Not at all. I'll tidy the living room and put the clothes away.
nɔt æt ɔːl ˈtaidi ðiː ˈliviɳ rum ænd put ðiː klouðz əˈwei
Không sao. Mình sẽ dọn phòng khách và cất quần áo.