tie (/tai/, danh từ) nghĩa là dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày; ca vát; nơ, nút. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày; ca vát; nơ, nút
- động từ buộc, cột, trói; thắt; liên kết, nốito tie a buffalo to a tree – buộc một con trâu vào cây