floor (/flɔː/, danh từ) nghĩa là sàn nhà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sàn (nhà, cầu...); tầng (nhà); đáydirt floor – sàn đất
- động từ làm sàn, lát sàn; đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván; làm rối trí, làm bối rốito floor a room with pine boards – lát sàn bằng ván gỗ thông
Câu ví dụ với floor
Do you mind cleaning the floor? – Not at all.
duː juː maind ˈkliːniɳ ðiː floor nɔt æt ɔːl
Bạn lau sàn giúp có phiền không? – Không sao cả.
Could you wash the dishes and clean the kitchen floor?
kæn juː wɔʃ ðiː ænd kliːn ðiː kˈɪtʃən floor
Bạn rửa bát và lau sàn bếp được không?
While she was reading, her phone fell on the floor.
wail ʃiː biː ˈriːdiɳ həː foun fel ɔn ðiː floor
Trong lúc cô ấy đang đọc sách, điện thoại rơi xuống sàn.
A little. Then I cleaned the floor carefully. Luckily, nobody was hurt.
ei ˈlitl ðen ai ðiː floor kˈeəfəli ˈlʌkili ˈnoubədi biː həːt
Hơi hơi. Rồi mình lau sàn cẩn thận. May là không ai bị sao.
The HR office is on the second floor.
ðiː ˈɔfis ˈɪz ɔn ðiː ˈsekənd floor
Văn phòng nhân sự ở tầng hai.