Kasser English

ground floor

/ˈgraundˈflɔː/
danh từ
tầng dưới cùng; (thông tục) được kết nạp làm cổ đông cùng với những điều kiện như người sáng lập

ground floor (/ˈgraundˈflɔː/, danh từ) nghĩa là tầng dưới cùng; (thông tục) được kết nạp làm cổ đông cùng với những điều kiện như người sáng lập. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Cụm từ có chứa từ này

Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.

floor danh từ · 2 cụm