housework (/ˈhaʊswɜːk/, danh từ) nghĩa là việc nhà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong A2 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với housework
My brother never does the housework. He's so lazy!
mai ˈbrʌðə ˈnevə ˈdəz ðiː ˈhauswəːk sou ˈleizi
Anh tôi không bao giờ làm việc nhà. Lười quá!