A2 · Bài 8 · Rủ rê, đề nghị, từ chối
Would you like to come to the cinema with us?
Bạn muốn đi xem phim với chúng tôi không?. Bài 8 A2 (Nền tảng) có 18 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề rủ rê, đề nghị, từ chối.
Từ mới (18 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| join | /dʒɔɪn/ | v | tham gia |
| free | /friː/ | adj | rảnh; miễn phí |
| maybe | /ˈmeɪbi/ | adv | có lẽ |
| sure | /ʃʊə/ | adv | chắc chắn, được |
| idea | /aɪˈdɪə/ | n | ý tưởng |
| concert | /ˈkɒnsət/ | n | buổi hòa nhạc |
| picnic | /ˈpɪknɪk/ | n | dã ngoại |
| football | /ˈfʊtbɔːl/ | n | bóng đá |
| swim | /swɪm/ | v | bơi |
| dance | /dɑːns/ | v | nhảy, khiêu vũ |
| sing | /sɪŋ/ | v | hát |
| afraid | /əˈfreɪd/ | adj | e rằng, sợ |
| promise | /ˈprɒmɪs/ | v | hứa |
| another | /əˈnʌðə/ | det | khác, thêm một |
| together | /təˈɡeðə/ | adv | cùng nhau |
| let's | /lets/ | v | chúng ta hãy |
| how about | /ˈhaʊ əbaʊt/ | phr | … thì sao? |
| why don't we | /ˌwaɪ dəʊnt ˈwiː/ | phr | sao chúng ta không … |
Ngữ pháp
Rủ rê: Let's / Why don't we / How about
Let's + V · Why don't we + V? · How about + V-ing?
Ba cách rủ đi chơi. Chú ý sau “How about” là V-ing.
Let's go swimming this afternoon.
ˈlɛts gou ˈswimiɳ ðis ˈɑːftəˈnuːn
Chiều nay đi bơi đi.
How about watching a film tonight?
hau əˈbaut wˈɒtʃɪŋ ei film təˈnait
Tối nay xem phim thì sao?
Mời: Would you like to …?
Would you like to + V? – I'd love to. / I'm afraid I can't.
Lịch sự. Nhận lời: “I'd love to”. Từ chối: “I'm afraid I can't” + lý do.
Would you like to join us for a picnic?
wˈʊd juː laik tuː dʤɔin s fɔː ei ˈpiknik
Bạn có muốn đi dã ngoại cùng chúng tôi không?
I'd love to, but I'm busy on Sunday.
aid lʌv tuː bʌt ˈbizi ɔn ˈsʌndi
Mình rất muốn, nhưng Chủ nhật mình bận.
Thích làm gì: like / love / enjoy + V-ing
I like swimming. · She loves dancing. · We enjoy singing.
Sau like, love, enjoy, hate động từ thêm -ing.
I love playing football with my friends.
ai lʌv ˈfutbɔːl wi mai
Tôi thích đá bóng với bạn.
He doesn't like dancing.
hiː laik ˈdɑːnsiɳ
Anh ấy không thích nhảy.
Hứa và thu xếp: will
I'll + V · I promise I'll …
Will dùng cho quyết định ngay lúc nói hoặc lời hứa.
I'll call you tomorrow.
kɔːl juː təˈmɔrou
Mai mình gọi cho bạn.
I promise I'll come to your concert.
ai promise kʌm tuː jɔː kənˈsəːt
Mình hứa sẽ đến buổi hòa nhạc của bạn.