idea (/aɪˈdɪə/, danh từ) nghĩa là ý tưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với idea
Good idea. I'll bring my sister. She loves watching films.
gud aiˈdiə briɳ mai ˈsistə ʃiː wˈɒtʃɪŋ
Ý hay. Mình dẫn em gái theo. Nó rất thích xem phim.
Good idea. Do we have to go to the library today?
gud aiˈdiə duː wiː hæv tuː gou tuː ðiː ˈlaibrəri tədˈeɪ
Ý hay. Hôm nay mình có phải đến thư viện không?
Good idea. Let's move on to the next item: Emma's sales report.
gud aiˈdiə ˈlɛts muːv ɔn tuː ðiː nekst ˈaitem riˈpɔːt
Ý hay. Chuyển sang mục tiếp theo: báo cáo kinh doanh của Emma.
Good idea. A loyalty programme for our niche could boost sales quickly.
gud aiˈdiə ei ˈlɔiəlti programme fɔː ˈauə nitʃ kæn buːst ˈkwikli
Ý hay. Một chương trình khách hàng thân thiết cho thị trường ngách của ta có thể tăng doanh số nhanh.
Good idea. Journalists will quote our CEO if the economic outlook is positive.
gud aiˈdiə wil kwout ˈauə ˈsiˌiˈoʊ if ðiː ˈautluk ˈɪz ˈpɔzətiv
Ý hay. Nhà báo sẽ trích lời CEO của ta nếu triển vọng kinh tế tích cực.