Kasser English

ice

/ais/
danh từ
băng nước đá; kem; (từ lóng) kim cương

ice (/ais/, danh từ) nghĩa là băng nước đá; kem; (từ lóng) kim cương. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ băng nước đá; kem; (từ lóng) kim cương
  • động từ làm đóng băng, làm đông lại; phủ băng; ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)

Câu ví dụ với ice

Rising sea levels stem from the melting of polar ice.
ˈraiziɳ siː stem frɔm ðiː ˈmeltiɳ ɔv ˈpoulə ais
Mực nước biển dâng bắt nguồn từ băng ở hai cực tan.

Cụm từ thường gặp có ice