Kasser English

i

/ai/
đại từ
tôi, ta, tao, tớ

i (/ai/, đại từ) nghĩa là tôi, ta, tao, tớ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • đại từ tôi, ta, tao, tớ
    i said so – tôi nói vậy
  • danh từ một (chữ số La mã); vật hình I; (xem) dot

Câu ví dụ với i

I'm going to visit Da Lat next month.
ˈgouiɳ tuː ˈvizit dɑː ˈlæt nekst mʌnθ
Tháng sau tôi sẽ đi thăm Đà Lạt.
Are you going to book a flight? – Yes, I am.
ɑː juː ˈgouiɳ tuː buk ei flight jes ai ˈæm
Bạn sẽ đặt vé máy bay chứ? – Ừ.
I'm going to the beach this weekend.
ˈgouiɳ tuː ðiː biːtʃ ðis wiːkˈɛnd
Cuối tuần này tôi đi biển.
I'm going to travel to Da Lat with my family.
ˈgouiɳ tuː ˈtræveil tuː dɑː ˈlæt wi mai ˈfæmili
Mình sẽ đi Đà Lạt với gia đình.
At a hotel near the mountains. I booked it yesterday.
æt ei houˈtel niə ðiː ai it ˈjestədi
Ở một khách sạn gần núi. Hôm qua mình đặt rồi.