Kasser English

husband

/ˈhʌzbənd/
danh từ
người chồng; (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...); (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng

husband (/ˈhʌzbənd/, danh từ) nghĩa là người chồng; (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...); (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người chồng; (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...); (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng
  • động từ tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng; (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ)
    to husband one's resources – khéo sử dụng các tài nguyên của mình

Câu ví dụ với husband

The red one is mine. The blue one is my husband's.
ðiː red wʌn ˈɪz mˈaɪn ðiː bluː wʌn ˈɪz mai
Cái đỏ của mình. Cái xanh của chồng mình.
Her husband, Nam, is a cook. He works in a restaurant.
həː ˈhʌzbənd ˈɪz ei kuk hiː in ei ˈrestərʤːɳ
Chồng cô, Nam, là đầu bếp. Anh làm ở nhà hàng.