maybe (/ˈmeɪbi/, trạng từ) nghĩa là có lẽ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với maybe
If the appraisal goes well, you'll be eligible for a pay rise, some perks and maybe advancement.
if ðiː əˈpreiz wel biː iˈliminəbl fɔː ei pei raiz sʌm ænd ˈmeibiː əbˈvɑːnsmənt
Nếu đánh giá tốt, bạn sẽ đủ điều kiện tăng lương, thêm phúc lợi và có thể thăng tiến.
Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.