me (/miː/, đại từ) nghĩa là tôi, tao, tớ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với me
Could you give me a discount?
kæn juː giv miː ei ˈdiskaunt
Chị giảm giá cho tôi được không?
Can you help me wash the dishes?
kæn juː help miː wɔʃ ðiː
Bạn giúp tôi rửa bát được không?
The house is so dirty! Can you help me clean it?
ðiː haus ˈɪz sou ˈdəːti kæn juː help miː kliːn it
Nhà bẩn quá! Bạn giúp mình dọn được không?
“If you practise with me, you'll speak well by summer,” said Mai.
if juː ˈpræktis wi miː spiːk wel bai ˈsʌmə sei
“Nếu cậu luyện với mình, đến hè cậu sẽ nói tốt,” Mai nói.
Excuse me, are you Mr. Brown?
iksˈkjuːz miː ɑː juː ˈmɪstɜː braun
Xin lỗi, ông là ông Brown phải không?