Kasser English

sure

/ʃʊə/
trạng từ
chắc chắn, được

sure (/ʃʊə/, trạng từ) nghĩa là chắc chắn, được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ chắc, chắc chắn; chắc chắn, có thể tin cậy được; cẩn thận; thật, xác thật
    you may be sure of his honesty – anh có thể chắc chắn rằng nó chân thật
  • trạng từ (thông tục) chắc chắn; (từ cổ,nghĩa cổ) tôi thừa nhận; chắc như đinh đóng cột, chắc như hai với hai là bốn
    it sure was cold – chắc chắn là rét

Câu ví dụ với sure

Sure. What size are you?
ʃuə w t saiz ɑː juː
Được ạ. Chị mặc cỡ nào?
Sure! What time?
ʃuə w t taim
Được! Mấy giờ?
Sure. What do I have to do?
ʃuə w t duː ai hæv tuː duː
Được. Mình phải làm gì?
Sure. By the way, the weekly sales meeting was postponed to Thursday.
ʃuə bai ðiː wei ðiː ˈwiːkli ˈmiːtiɳ biː tuː ˈθəːzdi
Được. À, cuộc họp kinh doanh hằng tuần đã dời sang thứ Năm.
Sure, Hà. Is it annual leave or sick leave?
ʃuə eitʃ ˈɪz it ˈænjuəl liːv ɔː sik liːv
Được, Hà. Phép năm hay nghỉ ốm?