Kasser English

supermarket

/ˈsjuːpəˈmɑːkit/
danh từ
cửa hàng tự động lớn (bán đồ ăn và đồ dùng trong nhà)

supermarket (/ˈsjuːpəˈmɑːkit/, danh từ) nghĩa là cửa hàng tự động lớn (bán đồ ăn và đồ dùng trong nhà). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với supermarket

It's in front of the supermarket, on the left.
in frʌnt ɔv ðiː ˈsjuːpəˈmɑːkit ɔn ðiː left
Trước siêu thị, bên trái.
They go to the supermarket and buy food for the week.
ðei gou tuː ðiː ˈsjuːpəˈmɑːkit ænd bai fuːd fɔː ðiː wiːk
Họ đi siêu thị và mua đồ ăn cho cả tuần.
Man: “Go straight, then turn left at the park. It's next to a big supermarket.”
mæn gou streit ðen təːn left æt ðiː pɑːk nekst tuː ei big ˈsjuːpəˈmɑːkit
Ông cụ: “Đi thẳng, rồi rẽ trái ở công viên. Nó cạnh một siêu thị lớn.”