Kasser English

concert

/ˈkɒnsət/
danh từ
buổi hòa nhạc

concert (/ˈkɒnsət/, danh từ) nghĩa là buổi hòa nhạc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự phối hợp, sự hoà hợp; buổi hoà nhạc
    to act in concert with – hành động phối hợp với
  • động từ dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp

Câu ví dụ với concert

I promise I'll come to your concert.
ai promise kʌm tuː jɔː kənˈsəːt
Mình hứa sẽ đến buổi hòa nhạc của bạn.
Have you ever been to a concert? – Yes, twice.
hæv juː ˈevə biː tuː ei kənˈsəːt jes twais
Bạn đã bao giờ đi xem hòa nhạc chưa? – Rồi, hai lần.
The concert was interesting, so we were very excited.
ðiː kənˈsəːt biː ˈintristiɳ sou wiː biː ˈveri ikˈsaitid
Buổi hòa nhạc thú vị nên chúng tôi rất hào hứng.