Kasser English

free

/friː/
tính từ
rảnh; miễn phí

free (/friː/, tính từ) nghĩa là rảnh; miễn phí. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ tự do; không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn; (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được
    a free country – một nước tự do
  • trạng từ tự do; không phải trả tiền; (hàng hải) xiên gió
  • động từ thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do; gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường); tự do

Câu ví dụ với free

Are you free on Saturday? Would you like to come to the cinema with us?
ɑː juː friː ɔn ˈsætədi wˈʊd juː laik tuː kʌm tuː ðiː ˈsinimə wi s
Thứ Bảy bạn rảnh không? Đi xem phim với tụi mình nhé?
We'll send a replacement right away, free of charge.
send ei riˈpleismənt rait əˈwei friː ɔv tʃɑːdʤ
Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, miễn phí.
Customers who sign up before 1 May will receive a free brochure.
huː sain p biˈfɔː mei wil riˈsiːv ei friː ˈbrouʃjuə
Khách đăng ký trước ngày 1 tháng Năm sẽ nhận sách giới thiệu miễn phí.
Admission to the trade fair is free for all staff.
ədˈmiʃn tuː ðiː treid feə ˈɪz friː fɔː ɔːl stɑːf
Vào cửa hội chợ thương mại miễn phí cho toàn thể nhân viên.
Yes, sign up by Friday. Admission is free, and you can bring one guest.
jes sain p bai ˈfraidi ədˈmiʃn ˈɪz friː ænd juː kæn briɳ wʌn gest
Có, đăng ký trước thứ Sáu. Vào cửa miễn phí, và được dẫn theo một khách.