Kasser English

friday

/ˈfraidi/
danh từ
ngày thứ sáu

friday (/ˈfraidi/, danh từ) nghĩa là ngày thứ sáu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với friday

We don't have to go to class on Friday.
wiː dount hæv tuː gou tuː klɑːs ɔn ˈfraidi
Thứ Sáu chúng tôi không phải đi học.
What day is it today? – It's Friday.
w t dei ˈɪz it tədˈeɪ ˈfraidi
Hôm nay thứ mấy? – Thứ Sáu.
No, I have English on Monday and Friday.
nou ai hæv ˈiɳgliʃ ɔn ˈmʌndi ænd ˈfraidi
Không, mình học tiếng Anh thứ Hai và thứ Sáu.
She works on Monday, Tuesday, Thursday and Friday.
ʃiː ɔn ˈmʌndi ˈtjuːzdi ˈθəːzdi ænd ˈfraidi
Cô làm việc thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.
How about Wednesday at 10? The report is due on Friday, so it's quite urgent.
hau əˈbaut ˈwenzdi æt ðiː riˈpɔːt ˈɪz djuː ɔn ˈfraidi sou kwait ˈ ːd nt
Thứ Tư lúc 10 giờ thì sao? Báo cáo hạn thứ Sáu nên khá gấp.