Kasser English

afraid

/əˈfreɪd/
tính từ
e rằng, sợ

afraid (/əˈfreɪd/, tính từ) nghĩa là e rằng, sợ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với afraid

I'd love to, but I'm afraid I can't. I have a football match.
aid lʌv tuː bʌt əˈfreid ai ai hæv ei ˈfutbɔːl mætʃ
Mình rất muốn, nhưng e là không được. Mình có trận bóng.
I'm afraid Mr Brown is speaking to a client at the moment.
əˈfreid ˈmɪstɜː braun ˈɪz ˈspiːkiɳ tuː ei ˈklaiənt æt ðiː ˈmoumənt
Tiếc là ông Brown đang nói chuyện với khách.
One moment, please. … I'm afraid her line is engaged at the moment.
wʌn ˈmoumənt pliːz əˈfreid həː lain ˈɪz inˈgeidʤd æt ðiː ˈmoumənt
Xin chờ một chút. … Tiếc là máy cô ấy đang bận.
Here's your boarding pass. I'm afraid the flight has been delayed by two hours.
jɔː ˈbɔːdiɳ pɑːs əˈfreid ðiː flight hæv biː dɪlˈeɪd bai tuː
Đây là thẻ lên máy bay. Tiếc là chuyến bay bị hoãn hai tiếng.