Kasser English

football

/ˈfʊtbɔːl/
danh từ
bóng đá

football (/ˈfʊtbɔːl/, danh từ) nghĩa là bóng đá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với football

I love playing football with my friends.
ai lʌv ˈfutbɔːl wi mai
Tôi thích đá bóng với bạn.
I'd love to, but I'm afraid I can't. I have a football match.
aid lʌv tuː bʌt əˈfreid ai ai hæv ei ˈfutbɔːl mætʃ
Mình rất muốn, nhưng e là không được. Mình có trận bóng.
We played football last Sunday.
wiː ˈfutbɔːl lɑːst ˈsʌndi
Chủ nhật trước chúng tôi đá bóng.
My brother is interested in watching professional football.
mai ˈbrʌðə ˈɪz ˈintristid in wˈɒtʃɪŋ professional ˈfutbɔːl
Anh tôi thích xem bóng đá chuyên nghiệp.
Companies put their logos on events such as football matches.
put ðeə ˈlɔgɔs ɔn sʌtʃ æz ˈfutbɔːl
Các công ty đặt lô-gô ở những sự kiện như trận bóng đá.