for (/fɔː/, giới từ) nghĩa là trong (khoảng thời gian). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- liên từ vì, bởi vì, tại vì
- giới từ thay cho, thế cho, đại diện cho; ủng hộ, về phe, về phía; để, với mục đích làto sit for Hanoi – đại diện cho Hà nội (ở quốc hội...)
Câu ví dụ với for
That's bad for your body. You should go to bed early.
ˈðæts bæd fɔː jɔː ˈbɔdi juː ʃˈʊd gou tuː bed ˈəːli
Thế hại sức khỏe lắm. Bạn nên đi ngủ sớm.
I've worked at this company for two years.
æt ðis ˈkʌmpəni fɔː tuː
Tôi đã làm ở công ty này hai năm.
We've been friends for ten years.
biː fɔː ten
Chúng tôi là bạn đã mười năm.
Happy birthday, Hung! This gift is for you.
ˈhæpi ˈbəːθdei hæɳ ðis gift ˈɪz fɔː juː
Chúc mừng sinh nhật Hùng! Quà này tặng bạn.
Thank you! Have you been at the party for a long time?
θæɳk juː hæv juː biː æt ðiː ˈpɑːti fɔː ei lɔɳ taim
Cảm ơn! Bạn ở tiệc lâu chưa?