A2 · Bài 4 · Sinh nhật, công việc
Happy birthday! I've worked here for two years.
Chúc mừng sinh nhật! Tôi đã làm ở đây hai năm.. Bài 4 A2 (Nền tảng) có 18 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề sinh nhật, công việc.
Từ mới (18 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| party | /ˈpɑːti/ | n | bữa tiệc |
| gift | /ɡɪft/ | n | quà |
| cake | /keɪk/ | n | bánh ngọt, bánh kem |
| invite | /ɪnˈvaɪt/ | v | mời |
| celebrate | /ˈselɪbreɪt/ | v | ăn mừng |
| wish | /wɪʃ/ | v | chúc, ước |
| boss | /bɒs/ | n | sếp |
| colleague | /ˈkɒliːɡ/ | n | đồng nghiệp |
| meeting | /ˈmiːtɪŋ/ | n | cuộc họp |
| salary | /ˈsæləri/ | n | lương |
| since | /sɪns/ | prep | từ khi |
| for | /fɔː/ | prep | trong (khoảng thời gian) |
| already | /ɔːlˈredi/ | adv | đã … rồi |
| yet | /jet/ | adv | chưa (phủ định, câu hỏi) |
| ever | /ˈevə/ | adv | đã từng |
| never | /ˈnevə/ | adv | chưa bao giờ |
| finish | /ˈfɪnɪʃ/ | v | hoàn thành |
| start | /stɑːt/ | v | bắt đầu |
Ngữ pháp
Thì hiện tại hoàn thành
S + have / has + V3 (quá khứ phân từ)
Việc bắt đầu trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại. “I have worked here for two years” nghĩa là vẫn đang làm.
I've worked at this company for two years.
æt ðis ˈkʌmpəni fɔː tuː
Tôi đã làm ở công ty này hai năm.
She has lived in Hanoi since 2020.
ʃiː hæv in sins
Cô ấy sống ở Hà Nội từ năm 2020.
For và since
for + khoảng thời gian (for two years) · since + mốc thời gian (since Monday)
For trả lời “bao lâu”, since trả lời “từ khi nào”.
We've been friends for ten years.
biː fɔː ten
Chúng tôi là bạn đã mười năm.
He has been here since 8 o'clock.
hiː hæv biː hiə sins klɔk
Anh ấy ở đây từ 8 giờ.
Already / yet / ever / never
already (khẳng định) · yet (phủ định, câu hỏi) · ever (câu hỏi) · never (phủ định)
“Have you ever …?” hỏi trải nghiệm. “I've never …” = chưa bao giờ.
Have you ever been to a birthday party in England?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈbəːθdei ˈpɑːti in
Bạn đã bao giờ dự tiệc sinh nhật ở Anh chưa?
I haven't finished my work yet.
ai ˈhævnɔt ˈfiniʃt mai wəːk jet
Tôi chưa làm xong việc.