gift (/ɡɪft/, danh từ) nghĩa là quà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự ban cho, sự cho, sự tặng; quà tặng, quà biếu; tài, thiên tài, năng khiếuI would not take (have) it at a gift – không cho tôi cũng lấy
- động từ tặng, biếu, cho; ban cho, phú cho
Câu ví dụ với gift
Happy birthday, Hung! This gift is for you.
ˈhæpi ˈbəːθdei hæɳ ðis gift ˈɪz fɔː juː
Chúc mừng sinh nhật Hùng! Quà này tặng bạn.