Kasser English

start

/stɑːt/
động từ
bắt đầu

start (/stɑːt/, động từ) nghĩa là bắt đầu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lúc bắt đầu, buổi đầu; dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì); sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường
    it was difficult work at the start – lúc bắt đầu công việc rất khó
  • động từ bắt đầu (đi, làm việc...); chạy (máy); giật mình
    to start on journey – bắt đầu lên đường, khởi hành

Câu ví dụ với start

Good morning, everyone. Let's start with the first item on the agenda.
gud ˈmɔːniɳ ˈevribɔdi ˈlɛts stɑːt wi ðiː fəːst ˈaitem ɔn ðiː əˈdʤendə
Chào mọi người. Chúng ta bắt đầu với mục đầu tiên nhé.
Before we start, could someone take the minutes? David is out today.
biˈfɔː wiː stɑːt kæn ˈsʌmwʌn teik ðiː ˈdeɪvɪd ˈɪz aut tədˈeɪ
Trước khi bắt đầu, ai ghi biên bản được không? Hôm nay David nghỉ.
That's a good start, but our bottom line is a twelve percent discount.
ˈðæts ei gud stɑːt bʌt ˈauə ˈbɔtəm lain ˈɪz ei twelv pəsˈɛnt ˈdiskaunt
Khởi đầu tốt, nhưng mức tối thiểu của chúng tôi là giảm mười hai phần trăm.
Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.
They should invest in solar power and stop deforestation. Protecting the environment has to start with good laws.
ðei ʃˈʊd inˈvest in ˈsoulə ˈpauə ænd stɔp di ðiː inˈvaiərənmənt hæv tuː stɑːt wi gud
Họ nên đầu tư vào điện mặt trời và chấm dứt phá rừng. Bảo vệ môi trường phải bắt đầu từ luật tốt.