Kasser English

star

/stɑː/
danh từ
sao, ngôi sao, tinh tú; vật hình sao; (ngành in) dấu sao

star (/stɑː/, danh từ) nghĩa là sao, ngôi sao, tinh tú; vật hình sao; (ngành in) dấu sao. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sao, ngôi sao, tinh tú; vật hình sao; (ngành in) dấu sao
    fixed star – định tinh
  • động từ dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao; đánh dấu sao (vào một bản danh sách...); có (diễn viên...) đóng vai chính
    a film starring a famous actor – một phim có một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính

Câu ví dụ với star

Minh, is it true that our corporation is going to merge with Blue Star?
ˈɪz it truː ðæt ˈauə ˈɪz ˈgouiɳ tuː məːdʤ wi bluː stɑː
Minh, có đúng là tập đoàn mình sắp sáp nhập với Blue Star không?
Not a merger exactly. We're acquiring a 60% stake, so Blue Star will become a subsidiary.
nɔt ei ˈməːdʤə igˈzæktli ei steik sou bluː stɑː wil biˈkʌm ei səbˈsaidəns
Không hẳn là sáp nhập. Ta mua 60% cổ phần, nên Blue Star sẽ thành công ty con.