stand
/stænd/
danh từ
sự dừng lại, sự đứng lại; sự chống cự, sự đấu tranh chống lại; chỗ đứng, vị trí
stand (/stænd/, danh từ) nghĩa là sự dừng lại, sự đứng lại; sự chống cự, sự đấu tranh chống lại; chỗ đứng, vị trí. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự dừng lại, sự đứng lại; sự chống cự, sự đấu tranh chống lại; chỗ đứng, vị tríto come to a stand – dừng lại, đứng lại
- động từ đứng; có, ở, đứng; caoto stand at ease – đứng ở tư thế nghỉ
Câu ví dụ với stand
I know. I'm helping with the brochures and the advert. There's a prize for the best exhibition stand.
ai nou ˈhelpiɳ wi ðiː ænd ðiː ədˈvəːt ei prize fɔː ðiː best stænd
Mình biết. Mình đang giúp làm tờ gấp và quảng cáo. Có giải thưởng cho gian hàng triển lãm đẹp nhất.
The consequences for housing are striking: demand for small, cheap dwellings near hospitals has soared, whereas large family homes in the suburbs stand empty.
ðiː fɔː ˈhauziɳ ɑː ˈstraikiɳ diˈmɑːnd fɔː smɔːl tʃiːp niə hæv we rˈ z lɑːdʤ ˈfæmili in ðiː stænd ˈempti
Hậu quả với nhà ở rất rõ: nhu cầu nhà ở nhỏ, rẻ gần bệnh viện tăng vọt, trong khi những ngôi nhà lớn ở ngoại ô bỏ trống.