stage (/steidʤ/, danh từ) nghĩa là bệ, dài; giàn (thợ xây tường...); bàn soi (kính hiển vi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bệ, dài; giàn (thợ xây tường...); bàn soi (kính hiển vi)hanging stage – giàn treo
- động từ đưa (vở kịch) lên sân khấu; dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công); dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch)to stage a demonstration – tổ chức một cuộc biểu tình
Câu ví dụ với stage
Public funding for the arts has shown that cultural practices can be revived when they are given a stage; the same is true of language.
ˈpʌblik fˈʌndɪŋ fɔː ðiː hæv ʃou ðæt ˈkʌltʃərəl kæn biː wen ðei ɑː ˈgivn ei steidʤ ðiː seim ˈɪz truː ɔv ˈlæɳgwidʤ
Tài trợ công cho nghệ thuật đã cho thấy các thực hành văn hoá có thể hồi sinh khi được trao sân khấu; ngôn ngữ cũng vậy.