salary (/ˈsæləri/, danh từ) nghĩa là lương. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tiền lươngto draw one's salary – lĩnh lương
- động từ trả lương; (toán kinh tế) tiền lương
Câu ví dụ với salary
Tax of 10% is deducted from your gross salary.
tæks ɔv ˈɪz frɔm jɔː grous ˈsæləri
Thuế 10% được khấu trừ từ lương gộp.
We offer a competitive salary, paid public holidays, health insurance and 12 days' annual leave after a two-month probation.
wiː ˈɔfə ei kəmˈpetitiv ˈsæləri pei ˈpʌblik ˈhiːliɳ inˈʃuərəns ænd ˈænjuəl liːv ˈɑːftə ei
Chúng tôi trả lương cạnh tranh, ngày lễ có lương, bảo hiểm y tế và 12 ngày phép năm sau hai tháng thử việc.
Is a high salary important to you?
ˈɪz ei hai ˈsæləri imˈpɔːtənt tuː juː
Lương cao có quan trọng với bạn không?