ever (/ˈevə/, trạng từ) nghĩa là đã từng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với ever
Have you ever been to a birthday party in England?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈbəːθdei ˈpɑːti in
Bạn đã bao giờ dự tiệc sinh nhật ở Anh chưa?
Great! Have you ever had a meeting in English?
greit hæv juː ˈevə hæv ei ˈmiːtiɳ in ˈiɳgliʃ
Tuyệt! Bạn đã từng họp bằng tiếng Anh chưa?
Have you ever been to a concert? – Yes, twice.
hæv juː ˈevə biː tuː ei kənˈsəːt jes twais
Bạn đã bao giờ đi xem hòa nhạc chưa? – Rồi, hai lần.
Have you ever been to a music festival?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈmjuːzik ˈfestivəl
Bạn đã bao giờ đi lễ hội âm nhạc chưa?
Have you ever visited a famous temple abroad?
hæv juː ˈevə ei ˈfeiməs ˈtempl əˈbrɔːd
Bạn đã bao giờ đến một ngôi đền nổi tiếng ở nước ngoài chưa?