even (/ˈiːvən/, tính từ) nghĩa là bằng phẳng; ngang bằng, ngang; (pháp lý); (thương nghiệp) cùng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ bằng phẳng; ngang bằng, ngang; (pháp lý); (thương nghiệp) cùngof even date – cùng ngày
- trạng từ ngay cả, ngay; lại còn, còn; (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúngto doubt even the truth – nghi ngờ ngay cả sự thật
- danh từ chiều, chiều hôm
- động từ san bằng, làm phẳng; làm cho ngang, làm bằng; bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai)to even up – làm thăng bằng
Câu ví dụ với even
Yes, as long as we break even this year and the dividend isn't affected.
jes æz lɔɳ æz wiː breik ˈiːvən ðis jəː ænd ðiː ˈdividend əˈfektid
Có, miễn là năm nay ta hoà vốn và cổ tức không bị ảnh hưởng.
It's important, but job satisfaction matters more. A demanding job with a lot of pressure isn't worth it, even with a good wage.
imˈpɔːtənt bʌt dʤɔb mɔː ei dɪmˈɑːndɪŋ dʤɔb wi ei lɔt ɔv ˈpreʃə wəːθ it ˈiːvən wi ei gud weidʤ
Quan trọng, nhưng sự hài lòng trong công việc quan trọng hơn. Một việc nặng nhọc, áp lực lớn thì không đáng, dù lương tốt.
I still enjoy amateur matches even though the quality is lower.
ai stil inˈdʤɔi ˈæmətəː ˈiːvən ðou ðiː ˈkwɔliti ˈɪz ˈlouə
Tôi vẫn thích các trận nghiệp dư dù chất lượng thấp hơn.
To some extent, yes. Shoppers now spend on designer brands to show their status, even when they are not well-off.
tuː sʌm iksˈtent jes nau spend ɔn dɪzˈaɪnə tuː ʃou ðeə ˈsteitəs ˈiːvən wen ðei ɑː nɔt
Ở mức độ nào đó thì có. Người mua sắm giờ tiêu tiền cho hàng hiệu để thể hiện địa vị, dù không khá giả.
Yes, more than I'd like. Commercials with celebrities and huge billboards persuade me to try new products, even if some posters are dishonest.
jes mɔː ðæn aid laik wi ænd hjuːdʤ pəˈsweid miː tuː trai njuː ˈiːvən if sʌm ɑː disˈɔnist
Có, nhiều hơn tôi muốn. Quảng cáo có người nổi tiếng và biển quảng cáo khổng lồ thuyết phục tôi thử sản phẩm mới, dù một số áp phích không trung thực.