Kasser English

cake

/keɪk/
danh từ
bánh ngọt, bánh kem

cake (/keɪk/, danh từ) nghĩa là bánh ngọt, bánh kem. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bánh ngọt; thức ăn đóng thành bánh; miếng bánh
    fish cake – cá đóng bánh
  • động từ đóng thành bánh, đóng bánh
    that sort of coals cakes – loại than ấy dễ đóng bánh

Câu ví dụ với cake

Since seven. I've already eaten some cake!
sins ˈsevn ɔːlˈredi iːt sʌm keik
Từ bảy giờ. Mình ăn bánh rồi!