Kasser English

never

/ˈnevə/
trạng từ
chưa bao giờ

never (/ˈnevə/, trạng từ) nghĩa là chưa bao giờ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.

Câu ví dụ với never

My brother never does the housework. He's so lazy!
mai ˈbrʌðə ˈnevə ˈdəz ðiː ˈhauswəːk sou ˈleizi
Anh tôi không bao giờ làm việc nhà. Lười quá!
I've never seen a famous actor.
ˈnevə siː ei ˈfeiməs ˈæktə
Tôi chưa bao giờ gặp diễn viên nổi tiếng.
Cool! I've never been to a festival. I prefer museums and the theatre.
kuːl ˈnevə biː tuː ei ˈfestivəl ai priˈfəː ænd ðiː ˈθiətə
Hay quá! Mình chưa từng đi lễ hội. Mình thích bảo tàng và nhà hát hơn.
I'm hardworking, and I plan my week carefully so I never miss a deadline.
ænd ai plæn mai wiːk kˈeəfəli sou ai ˈnevə mis ei dˈɛdlaɪn
Tôi chăm chỉ, và tôi lên kế hoạch tuần cẩn thận nên không bao giờ trễ hạn.
I have never travelled abroad, but I went to Hue last year.
ai hæv ˈnevə ˈtrævld əˈbrɔːd bʌt ai tuː hjuː lɑːst jəː
Tôi chưa từng đi nước ngoài, nhưng năm ngoái tôi đã đi Huế.