Kasser English

boss

/bɒs/
danh từ
sếp

boss (/bɒs/, danh từ) nghĩa là sếp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng; ông trùm (của một tổ chức chính trị); tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch
  • động từ (từ lóng) chỉ huy, điều khiển
    to the show – quán xuyến mọi việc

Câu ví dụ với boss

For three months. My boss is nice and my colleagues are friendly.
fɔː θriː mai bɔs ˈɪz nais ænd mai ɑː ˈfrendli
Ba tháng. Sếp mình tốt và đồng nghiệp thân thiện.
Tonight she is having dinner with her boss and two colleagues at a new restaurant.
təˈnait ʃiː ˈɪz ˈdinə wi həː bɔs ænd tuː æt ei njuː ˈrestərʤːɳ
Tối nay cô ăn tối với sếp và hai đồng nghiệp ở một nhà hàng mới.
Lan's boss says: “I'll have the beef noodles. Is it spicy?”
bɔs hæv ðiː biːf ˈɪz it ˈspaisi
Sếp của Lan nói: “Tôi lấy phở bò. Có cay không?”
At the end, the boss says: “I'll pay the bill. You've all worked very hard this year!”
æt ðiː end ðiː bɔs pei ðiː bil ɔːl ˈveri hɑːd ðis jəː
Cuối bữa, sếp nói: “Tôi trả tiền. Năm nay mọi người đã làm việc rất chăm chỉ!”