Kasser English

foreign

/ˈfɔrin/
tính từ
(thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài; xa lạ; ngoài, không thuộc về; (y học) ngoài, lạ

foreign (/ˈfɔrin/, tính từ) nghĩa là (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài; xa lạ; ngoài, không thuộc về; (y học) ngoài, lạ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với foreign

Many people travel in order to experience foreign cultures.
ˈmeni ˈpiːpl ˈtræveil in ˈɔːdə tuː iksˈpiəriəns ˈfɔrin
Nhiều người đi du lịch để trải nghiệm văn hoá nước ngoài.