if (/ɪf/, liên từ) nghĩa là nếu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- liên từ nếu, nếu như; có... không, có... chăng, không biết... có không; bất kỳ lúc nàoif you wish – nếu anh muốn
- danh từ sự "nếu, sự" giá mà "; sự giả dụI will have no " ifs " – tôi không tán thành cái lối "nếu thế này, nếu thế khác"
Câu ví dụ với if
If you study hard, you will pass the exam.
if juː ˈstʌdi hɑːd juː wil pɑːs ðiː igˈzæm
Nếu bạn học chăm, bạn sẽ đậu.
If it rains, we won't go to the library.
if it wiː gou tuː ðiː ˈlaibrəri
Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không đến thư viện.
If you practise every day, you'll pass. I can help you.
if juː ˈpræktis ˈevri dei pɑːs ai kæn help juː
Nếu ngày nào cũng luyện, bạn sẽ đậu. Mình giúp cho.
If I get a good grade, I'll buy you dinner!
if ai get ei gud greid bai juː ˈdinə
Nếu mình được điểm tốt, mình mời bạn ăn tối!
Okay. Do you mind if I turn on some music?
ˌoʊˈkeɪ duː juː maind if ai təːn ɔn sʌm ˈmjuːzik
Được. Mình bật nhạc có phiền không?