Kasser English

grade

/ɡreɪd/
danh từ
điểm số

grade (/ɡreɪd/, danh từ) nghĩa là điểm số. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (toán học) Grát; cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp; điểm, điểm số (của học sinh)
    to make the grade – đạt đủ điểm, đủ trình độ; thành công, thắng lợi
  • động từ sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng; sửa (độ dốc) thoai thoải; tăng lên
    to grade milk – phân loại sữa

Câu ví dụ với grade

If I get a good grade, I'll buy you dinner!
if ai get ei gud greid bai juː ˈdinə
Nếu mình được điểm tốt, mình mời bạn ăn tối!
A week later, she got the best grade in the class.
ei wiːk lˈeɪtə ʃiː ðiː best greid in ðiː klɑːs
Một tuần sau, cô đạt điểm cao nhất lớp.