mistake (/mɪˈsteɪk/, danh từ) nghĩa là lỗi sai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ lỗi, sai lầm, lỗi lầm; (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữato make a mistake – lầm, lầm lẫn; do sơ suất
- động từ phạm sai lầm, phạm lỗi; hiểu sai, hiểu lầm; lầm, lầm lẫnto mistake someone for another – lầm ai với một người khác
Câu ví dụ với mistake
If he had asked his mentor, he wouldn't have made that mistake.
if hiː hæv hiz ˈmentɔː hiː hæv meid ðæt misˈteik
Nếu anh ấy hỏi người hướng dẫn, anh đã không mắc lỗi đó.
I'm against it. It is believed to have no greater deterrent effect than life imprisonment, and a mistake can never be corrected. Victims deserve justice, but not at that risk.
əˈgeinst it it ˈɪz tuː hæv nou ɡrˈeɪtə diˈterənt iˈfekt ðæn laif imˈpriznmənt ænd ei misˈteik kæn ˈnevə biː kərˈɛktɪd diˈzəːv ˈdʤʌstis bʌt nɔt æt ðæt risk
Tôi phản đối. Nó được cho là không răn đe hơn án chung thân, và một sai lầm thì không bao giờ sửa được. Nạn nhân xứng đáng được công lý, nhưng không phải với rủi ro đó.