carry
/ˈkæri/
động từ
mang, vác, khuân, chở; ẵm; đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được; mang lại, kèm theo, chứa đựng
carry (/ˈkæri/, động từ) nghĩa là mang, vác, khuân, chở; ẵm; đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được; mang lại, kèm theo, chứa đựng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ mang, vác, khuân, chở; ẵm; đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được; mang lại, kèm theo, chứa đựngrailways and ships carry goods – xe lửa và tàu chở hàng
- danh từ (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí; tầm súng; tầm bắn xa