activity
/ækˈtiviti/
danh từ
sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi; (số nhiều) hoạt động; phạm vi hoạt động
activity (/ækˈtiviti/, danh từ) nghĩa là sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi; (số nhiều) hoạt động; phạm vi hoạt động. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với activity
If parents limit screen time and encourage physical activity, most of these harmful effects can be prevented.
if ˈlimit skriːn taim ænd inˈkʌridʤ ˈfizikəl ækˈtiviti moust ɔv ðis ˈhɑːmful kæn biː
Nếu cha mẹ giới hạn thời gian nhìn màn hình và khuyến khích vận động, hầu hết tác hại này có thể được ngăn ngừa.