Kasser English

action

/ˈækʃn/
danh từ
hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm; tác động, tác dụng, ảnh hưởng; sự chiến đấu, trận đánh

action (/ˈækʃn/, danh từ) nghĩa là hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm; tác động, tác dụng, ảnh hưởng; sự chiến đấu, trận đánh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm; tác động, tác dụng, ảnh hưởng; sự chiến đấu, trận đánh
    a man of action – con người hành động
  • động từ kiện, thưa kiện; tác động, động tác, hành động; tác dụng; tác dụng, tác động