character
/ˈkæriktə/
danh từ
tính nết, tính cách; cá tính; đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc; chí khí, nghị lực
character (/ˈkæriktə/, danh từ) nghĩa là tính nết, tính cách; cá tính; đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc; chí khí, nghị lực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với character
However, popular destinations are often overcrowded, and the local lifestyle can lose its authentic character.
hauˈevə ˈpɔpjulə ɑː ˈɔːfn ˌəʊvəkrˈaʊdɪd ænd ðiː ˈloukəl lˈaɪfstaɪl kæn luːz its ɔːˈθentik ˈkæriktə
Tuy nhiên, các điểm đến nổi tiếng thường quá tải, và lối sống địa phương có thể mất đi nét nguyên bản.