Kasser English

check

/tʃek/
danh từ
(như) cheque; (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi; sự dừng lại, sự ngừng lại

check (/tʃek/, danh từ) nghĩa là (như) cheque; (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi; sự dừng lại, sự ngừng lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (như) cheque; (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi; sự dừng lại, sự ngừng lại
    to come to a check – mất vết, mất hơi
  • động từ cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng); kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát; quở trách, trách mắng
    he couldn't check his anger – hắn không kìm được tức giận

Câu ví dụ với check

Let me check my calendar. Tuesday I'm attending a training session until 4.
let miː tʃek mai ˈkælində ˈtjuːzdi ei ˈtreiniɳ ˈseʃn nˈtil
Để mình xem lịch. Thứ Ba mình dự buổi đào tạo đến 4 giờ.
Please check the departure gate on the screen.
pliːz tʃek ðiː diˈpɑːtʃə geit ɔn ðiː skriːn
Hãy xem cổng khởi hành trên màn hình.
An aisle seat, please. And I have one piece of luggage to check in.
æn ail siːt pliːz ænd ai hæv wʌn piːs ɔv ˈlʌgidʤ tuː tʃek in
Ghế cạnh lối đi. Và tôi có một kiện hành lý ký gửi.
Perfect. And what time is check-out?
ˈpəːfikt ænd w t taim ˈɪz
Hoàn hảo. Mấy giờ trả phòng ạ?
Let me check. Yes, it was sent out from our depot yesterday morning.
let miː tʃek jes it biː send aut frɔm ˈauə ˈdepou ˈjestədi ˈmɔːniɳ
Để tôi xem. Rồi, nó được gửi đi từ kho sáng hôm qua.