change (/tʃeɪndʒ/, danh từ) nghĩa là tiền thừa; sự thay đổi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi; trăng non; bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes)to undergo a complete change – thay đổi hoàn toàn
- động từ đổi, thay, thay đổi; đổi, đổi chác; (+ to, into, from) biến đổi, đổi thànhto change one's coat – thay áo
Câu ví dụ với change
We would like to inform you of a change in our schedule.
wiː wˈʊd laik tuː inˈfɔːm juː ɔv ei tʃeindʤ in ˈauə ˈʃedjuː
Chúng tôi muốn thông báo với quý khách về thay đổi lịch.
Possibly. Someone opened a suspicious email. IT requires that everyone change their password today.
ˈpɔsəbli ˈsʌmwʌn ei səsˈpiʃəs iˈmeɪl it ðæt ˈevribɔdi tʃeindʤ ðeə ˈpɑːswəːd tədˈeɪ
Có thể. Ai đó đã mở email đáng ngờ. IT yêu cầu mọi người đổi mật khẩu hôm nay.
The IT department requires that every employee change his or her password before logging in to the new network.
ðiː it diˈpɑːtmənt ðæt ˈevri ɔmˈplɔiei tʃeindʤ hiz ɔː həː ˈpɑːswəːd biˈfɔː ˈlɔgiɳ in tuː ðiː njuː ˈnetwəːk
Bộ phận IT yêu cầu mỗi nhân viên đổi mật khẩu trước khi đăng nhập vào mạng mới.
What would you change about the curriculum?
w t wˈʊd juː tʃeindʤ əˈbaut ðiː kəˈrikjuləm
Bạn muốn thay đổi gì ở chương trình học?
Many people change jobs because of pressure and night shifts.
ˈmeni ˈpiːpl tʃeindʤ biˈkɔz ɔv ˈpreʃə ænd nait
Nhiều người đổi việc vì áp lực và ca đêm.