Kasser English

climate change

danh từ
biến đổi khí hậu

climate change (, danh từ) nghĩa là biến đổi khí hậu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với climate change

Do you think climate change is a serious issue?
duː juː θiɳk ˈklaimit tʃeindʤ ˈɪz ei ˈsiəriəs ˈisjuː
Bạn có nghĩ biến đổi khí hậu là vấn đề nghiêm trọng không?
It's hard to justify when there are such pressing problems on Earth. Critics say the vast expenditure on rockets and missions would be better spent on healthcare or climate change.
hɑːd tuː ˈdʤʌstifai wen ðeə ɑː sʌtʃ ˈpresiɳ ɔn əːθ sei ðiː vɑːst iksˈpenditʃə ɔn ænd wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn ɔː ˈklaimit tʃeindʤ
Khó biện minh khi có những vấn đề cấp bách như vậy trên Trái Đất. Người chỉ trích nói khoản chi khổng lồ cho tên lửa và các sứ mệnh nên dùng cho y tế hay biến đổi khí hậu.