Kasser English

be

/biː/
thì, là; có, tồn tại, ở, sống; trở nên, trở thành

be (/biː/, ) nghĩa là thì, là; có, tồn tại, ở, sống; trở nên, trở thành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với be

It will be cold tomorrow. Bring a coat.
it wil biː kould təˈmɔrou briɳ ei kout
Mai trời sẽ lạnh. Mang áo khoác đi.
It'll be cloudy in the morning, and it might rain in the afternoon.
ˈɪtəl biː ˈklaudi in ðiː ˈmɔːniɳ ænd it mait rein in ðiː ˈɑːftəˈnuːn
Sáng nhiều mây, chiều có thể mưa.
About 28 degrees. It won't be cold. Take an umbrella and a hat.
əˈbaut it biː kould teik æn ʌmˈbrelə ænd ei hæt
Khoảng 28 độ. Không lạnh đâu. Mang ô và mũ đi.
“I'll be better soon. This trip is going to be exciting!”
biː ˈbetə suːn ðis trip ˈɪz ˈgouiɳ tuː biː ikˈsaitiɳ
“Anh sẽ sớm khỏe thôi. Chuyến đi này sẽ rất thú vị!”
“If I fail, my parents will be sad,” she thought.
if ai feil mai wil biː sæd ʃiː ðou
“Nếu mình trượt, bố mẹ sẽ buồn,” cô nghĩ.