Kasser English

beef

/biːf/
danh từ
thịt bò

beef (/biːf/, danh từ) nghĩa là thịt bò. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • thịt bò; (thường) số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt); sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người)
  • động từ (từ lóng) phàn nàn, than vãn; to beef up , (quân sự) tăng cường (về quân sự)

Câu ví dụ với beef

I'll have the beef noodles, please.
hæv ðiː biːf pliːz
Cho tôi phở bò.
I'll have the beef noodles. Is it spicy?
hæv ðiː biːf ˈɪz it ˈspaisi
Tôi lấy phở bò. Có cay không?
Lan's boss says: “I'll have the beef noodles. Is it spicy?”
bɔs hæv ðiː biːf ˈɪz it ˈspaisi
Sếp của Lan nói: “Tôi lấy phở bò. Có cay không?”